KHUYẾN MÃI RAKUTENƯU ĐÃI HOÀN TIỀN 5% TẤT CẢ CÁC SẢN PHẨM RAKUTEN  TÌM HIỂU THÊM

Thay đổi về phí vận chuyển của EMS cho những nước ở Vùng 2 (06/ 2021)

Bưu điện Nhật Bản đã thông báo rằng sẽ có một số thay đổi liên quan đến mức phí vận chuyển.

Bắt đầu từ 01/06/2021, Bưu điện Nhật Bản sẽ cung cấp thêm phương thức EMS cho những bưu kiện gửi đến Hoa Kỳ.

Tuy nhiên, đáng tiếc là với hệ quả của Covid-19, khối lượng hàng cho phép vận chuyển bị giảm xuống, và vì vậy phụ phí cho cách vận chuyển EMS sẽ được tính cho những đất nước thuộc Vùng 2:

  • Châu Đại Dương
  • Bắc Mỹ
  • Trung Mỹ
  • Trung Đông
  • Châu Âu

Ấn vào đây để xem danh sách đầy đủ của những nước thuộc Vùng 2: https://www.post.japanpost.jp/int/ems/country/second_en.html

 

Bởi vì sự thay đổi này, ZenMarket sẽ chấp nhận thanh toán cho vận chuyển quốc tế với mức phí hiện giờ ("Trước 01/06/2021") cho tới 23:59 giờ Nhật, ngày 30/05. 

 

Mọi bưu kiện EMS chưa được thanh toán cho tới thời điểm trên sẽ tự động bị thay đổi theo mức phí mới của Bưu điện Nhật Bản vào 01/06, 1 giờ sáng (giờ Nhật).

Do có thể sẽ có sự chậm trễ giữa việc bưu kiện cuối được gửi đi của tháng Năm và thay đổi mức phí của Bưu điện Nhật Bản, những thanh toán cho bưu kiện EMS từ 00:00 giờ, ngày 31/05, đến 1 giờ sáng, ngày 01/06, sẽ được hoàn lại tiền vào tài khoản.

 

Sau thời gian này, mọi thanh toán cho phí vận chuyển sẽ được tính sẽ mức phí mới của Bưu điện Nhật Bản từ 01/06 trở đi.

 

Chúng tôi rất xin lỗi nếu những thay đổi từ phía Bưu điện Nhật Bản gây ra phiền toái, và rất mong nhận được sự thông cảm từ quý khách.

 


Mức phí mới cho Châu Đại Dương, Bắc Mỹ, Trung Mỹ, Trung Đông của Bưu điện Nhật Bản

Khối lượng Mức phí hiện tại Mức tăng lên Mức phí sau 01/06/2021
500 g ¥2,000 ¥400 ¥2,400
600 g ¥2,180 ¥480 ¥2,660
700 g ¥2,360 ¥560 ¥2,920

 

Khối lượng Mức phí hiện tại Mức tăng lên Mức phí sau 01/06/2021
500 g ¥2,000 ¥400 ¥2,400
600 g ¥2,180 ¥480 ¥2,660
700 g ¥2,360 ¥560 ¥2,920
800 g ¥2,540 ¥640 ¥3,180
900 g ¥2,720 ¥720 ¥3,440
1.0 kg ¥2,900 ¥800 ¥3,700
1.25 kg ¥3,300 ¥1,040 ¥4,340
1.5 kg ¥3,700 ¥1,200 ¥4,900
1.75 kg ¥4,100 ¥1,440 ¥5,540
2.0 kg ¥4,500 ¥1,600 ¥6,100
2.5 kg ¥5,200 ¥2,000 ¥7,200
3.0 kg ¥5,900 ¥2,400 ¥8,300
3.5 kg ¥6,600 ¥2,800 ¥9,400
4.0 kg ¥7,300 ¥3,200 ¥10,500
4.5 kg ¥8,000 ¥3,600 ¥11,600
5.0 kg ¥8,700 ¥4,000 ¥12,700
5.5 kg ¥9,400 ¥4,400 ¥13,800
6.0 kg ¥10,100 ¥4,800 ¥14,900
7.0 kg ¥11,200 ¥5,600 ¥16,800
8.0 kg ¥12,300 ¥6,400 ¥18,700
9.0 kg ¥13,400 ¥7,200 ¥20,600
10.0 kg ¥14,500 ¥8,000 ¥22,500
11.0 kg ¥15,600 ¥8,800 ¥24,400
12.0 kg ¥16,700 ¥9,600 ¥26,300
13.0 kg ¥17,800 ¥10,400 ¥28,200
14.0 kg ¥18,900 ¥11,200 ¥30,100
15.0 kg ¥20,000 ¥12,000 ¥32,000
16.0 kg ¥21,100 ¥12,800 ¥33,900
17.0 kg ¥22,200 ¥13,600 ¥35,800
18.0 kg ¥23,300 ¥14,400 ¥37,700
19.0 kg ¥24,400 ¥15,200 ¥39,600
20.0 kg ¥25,500 ¥16,000 ¥41,500
21.0 kg ¥26,600 ¥16,800 ¥43,400
22.0 kg ¥27,700 ¥17,600 ¥45,300
23.0 kg ¥28,800 ¥18,400 ¥47,200
24.0 kg ¥29,900 ¥19,200 ¥49,100
25.0 kg ¥31,000 ¥20,000 ¥51,000
26.0 kg ¥32,100 ¥20,800 ¥52,900
27.0 kg ¥33,200 ¥21,600 ¥54,800
28.0 kg ¥34,300 ¥22,400 ¥56,700
29.0 kg ¥35,400 ¥23,200 ¥58,600
30.0 kg ¥36,500 ¥24,000 ¥60,500

 


Mức phí mới cho Châu Âu của Bưu điện Nhật Bản

 

Khối lượng Mức phí hiện tại Mức tăng lên Mức phí sau 01/06/2021
500 g ¥2,200 ¥250 ¥2,450
600 g ¥2,400 ¥300 ¥2,700
700 g ¥2,600 ¥350 ¥2,950
Khối lượng Mức phí hiện tại Mức tăng lên Mức phí sau 01/06/2021
500 g ¥2,200 ¥250 ¥2,450
600 g ¥2,400 ¥300 ¥2,700
700 g ¥2,600 ¥350 ¥2,950
800 g ¥2,800 ¥400 ¥3,200
900 g ¥3,000 ¥450 ¥3,450
1.0 kg ¥3,200 ¥500 ¥3,700
1.25 kg ¥3,650 ¥650 ¥4,300
1.5 kg ¥4,100 ¥750 ¥4,850
1.75 kg ¥4,550 ¥900 ¥5,450
2.0 kg ¥5,000 ¥1,000 ¥6,000
2.5 kg ¥5,800 ¥1,250 ¥7,050
3.0 kg ¥6,600 ¥1,500 ¥8,100
3.5 kg ¥7,400 ¥1,750 ¥9,150
4.0 kg ¥8,200 ¥2,000 ¥10,200
4.5 kg ¥9,000 ¥2,250 ¥11,250
5.0 kg ¥9,800 ¥2,500 ¥12,300
5.5 kg ¥10,600 ¥2,750 ¥13,350
6.0 kg ¥11,400 ¥3,000 ¥14,400
7.0 kg ¥12,700 ¥3,500 ¥16,200
8.0 kg ¥14,000 ¥4,000 ¥18,000
9.0 kg ¥15,300 ¥4,500 ¥19,800
10.0 kg ¥16,600 ¥5,000 ¥21,600
11.0 kg ¥17,900 ¥5,500 ¥23,400
12.0 kg ¥19,200 ¥6,000 ¥25,200
13.0 kg ¥20,500 ¥6,500 ¥27,000
14.0 kg ¥21,800 ¥7,000 ¥28,800
15.0 kg ¥23,100 ¥7,500 ¥30,600
16.0 kg ¥24,400 ¥8,000 ¥32,400
17.0 kg ¥25,700 ¥8,500 ¥34,200
18.0 kg ¥27,000 ¥9,000 ¥36,000
19.0 kg ¥28,300 ¥9,500 ¥37,800
20.0 kg ¥29,600 ¥10,000 ¥39,600
21.0 kg ¥30,900 ¥10,500 ¥41,400
22.0 kg ¥32,200 ¥11,000 ¥43,200
23.0 kg ¥33,500 ¥11,500 ¥45,000
24.0 kg ¥34,800 ¥12,000 ¥46,800
25.0 kg ¥36,100 ¥12,500 ¥48,600
26.0 kg ¥37,400 ¥13,000 ¥50,400
27.0 kg ¥38,700 ¥13,500 ¥52,200
28.0 kg ¥40,000 ¥14,000 ¥54,000
29.0 kg ¥41,300 ¥14,500 ¥55,800
30.0 kg ¥42,600 ¥15,000 ¥57,600

Link thông báo gốc từ Bưu điện Nhật Bản:** https://www.post.japanpost.jp/notification/pressrelease/2021/00_honsha/0415_01_02.pdf

*Trang đầu là mức phí mới cho Châu Đại Dương, Bắc Mỹ, Trung Mỹ và Trung Đông. **Trang hai là mức phí mới cho Châu Âu.

Tin tức| 24/05/2021 | Vận chuyển